degree of a term

Học thuật
Thân thiện
degree of a term

A student writes the degree of a term on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học): Tổng sốcủa tất cả các biến số có mặt trong một số hạng (hạng tử) đại số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the term 5x²y³, the degree of the term is 5 (because 2 + 3 = 5). (Trong số hạng 5x²y³, bậc của số hạng 5 ( 2 + 3 = 5).)
    • The degree of the term -7a⁴ is 4. (Bậc của số hạng -7a⁴ 4.)
    • For a constant term like 9, the degree of the term is 0. (Đối với một hạng tử hằng số như 9, bậc của số hạng 0.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of a term in multiple variables": Bậc của một số hạng đa biến. Đây trường hợp phổ biến, trong đó bậc được tính bằng tổng các số mũ của tất cả các biến.

    • To find the degree of the term 3x²yz⁵, add the exponents: 2 (for x) + 1 (for y) + 5 (for z) = 8. (Để tìm bậc của số hạng 3x²yz⁵, hãy cộng các số mũ: 2 (của x) + 1 (của y) + 5 (của z) = 8.)
  • "Degree of a term with respect to a specific variable": Bậc của một số hạng đối với một biến cụ thể. Đây số mũ của riêng biến đó trong số hạng.

    • In the term 4x³y², the degree of the term with respect to x is 3, and with respect to y is 2. (Trong số hạng 4x³y², bậc của số hạng đối với x 3, đối với y 2.)
Biến thể từ gần giống
  • Degree of a polynomial (n): Bậc của đa thức. bậc cao nhất trong số các bậc của tất cả các số hạng trong đa thức đó.
    • The degree of the polynomial 2x³ + x - 5 is 3. (Bậc của đa thức 2x³ + x - 5 3.)
Từ đồng nghĩa
  • Total degree (n): Bậc tổng (thường dùng trong đa thức nhiều biến, có nghĩa tương tự).
  • Order of a term (n): Cấp của một số hạng (cách gọi ít phổ biến hơn, thường dùng trong một số ngữ cảnh chuyên ngành).
degree of a term

A student writes the degree of a term on a chalkboard.

Noun
  1. tổng sốcủa biến số trong các số hạng